Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Chỗ phồngdanh từA rounded protuberance, especially one arising from a flat surface; a fleshy lump or caruncle.
- Núm vặn, nút vặndanh từA rounded control switch that can be turned on its axis, designed to be operated by the fingers.
- Quả đấm, tay nắm tròndanh từA ball-shaped part of a handle, lever, etc., designed to be grabbed by the hand.
- Nhô ra, lồi rađộng từnội động từ (intransitive)protrude
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control knob | Núm điều khiển | |
| door knob | Quả đấm cửa | |
| knob of butterdanh từ | danh từ | Miếng bơ nhỏ |
| turn the knob | Vặn núm | |
| volume knob | Núm âm lượng | |
| knob rotdanh từ | danh từ | Bệnh lây truyền qua đường tình dục (khi mắc phải bởi một người đàn ông) |
| knob-enddanh từ | danh từ | Quy đầu dương vật |
| knob jobdanh từ | danh từ | Hành động tán tỉnh |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Núm chuôi kiếm
- A rounded ornament on the hilt of an edged weapon; a pommel.
Ví dụ
- ? .Molly tự hỏi liệu Jack cũng đã ngủ với cô ta rồi chăng?
- ?Bạn đã thử vặn quả đấm cửa chưa?
- .Mary gọi Tom là thằng khốn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc knobNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiknobbe
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiknobbe“knob, knot in wood, bud”
- từ tiếng German nguyên thủy*knappô“knob, lump”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung