Nghĩa chính
- U nhỏ, bướu nhỏdanh từA small knob.
- Tạo ra một bề mặt có nốt sầnđộng từngoại động từ (transitive)To give a knobbly surface to.
- Sản xuất sắt rèn bằng cách xử lý (sắt vũng bán tinh chế) trên lò sưởi trước khi đóng ván lợpđộng từngoại động từ (transitive)To produce wrought iron by treating (semirefined puddled iron) on a hearth before shingling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc knobbleVí dụ
- […] baby’s , .