Dịch

knobble

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. U nhỏ, bướu nhỏdanh từA small knob.
  2. Tạo ra một bề mặt có nốt sầnđộng từngoại động từ (transitive)To give a knobbly surface to.
  3. Sản xuất sắt rèn bằng cách xử lý (sắt vũng bán tinh chế) trên lò sưởi trước khi đóng ván lợpđộng từngoại động từ (transitive)To produce wrought iron by treating (semirefined puddled iron) on a hearth before shingling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knobbleNguyên thể (infinitive)
  2. knobblesSố nhiều (plural)
  3. knobbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knobblingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

knob-le

  1. từ tiếng Anh trung đạiknoble

Ví dụ

  • […] baby’s , .

AI