Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
knobbly
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có bướu, có u
tính từ
Having a covering of small knobs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
knobbly
Dạng gốc
(base form)
knobbl
ier
So sánh hơn
(comparative)
knobbl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
knobble
+
-y
Ví dụ
had
knobbly
knees
Họ từ
(word family)
cùng gốc
knobbly
knobbl
e
U nhỏ, bướu nhỏ
động từ, danh từ
knobbl
ies
Lốp xe mô tô có gai lốp dùng cho địa hình hoặc xe mô tô địa hình
danh từ
knobbl
iness
Trạng thái hoặc tình trạng có nút
danh từ
Từ liên quan
(related word)
knobby
AI
1
Có bướu
1
Có bướu
1
Có bướu