Nghĩa chính
- Giống như cái númtính từResembling a knob.
- Có nhiều núm hoặc hình lồi dạng númtính từHaving many knobs or knob-like projections.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knobby-kneedtính từ | tính từ | Có đầu gối lồi lõm |
| knobby seahorsedanh từ | danh từ | Loài cá ngựa, Hippocampus breviceps |
| knobby starfish | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . .
- , . "" , .. "" . , .
- , " " ( , , ); .