Dịch

knobby

tính từ (adjective)
UK/ˈnɒbi/US/ˈnɑbi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giống như cái númtính từResembling a knob.
  2. Có nhiều núm hoặc hình lồi dạng númtính từHaving many knobs or knob-like projections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knobbyDạng gốc (base form)
  2. knobbierSo sánh hơn (comparative)
  3. knobbiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

knobby-kneedtính từCó đầu gối lồi lõm
knobby seahorsedanh từLoài cá ngựa, Hippocampus breviceps
knobby starfishChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . .
  • , . "" , .. "" . , .
  • , " " ( , , ); .

AI