Dịch

knob-end

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phần gót của ổ bánh mìdanh từThe heel of a loaf of bread.
  2. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem phần núm, phần cuối. Sự kết thúc của một cái gì đó có hình dạng như một cái númdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see knob, end. The end of something that is shaped into a knob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knob-endDạng gốc (base form)
  2. knob-endsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quy đầu dương vật
  1. The glans penis

Ví dụ

  • - -— , , squirrel's — , .
  • , Casey's .
  • pre-season , .

AI