Dịch

fistula

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ròdanh từAn abnormal connection or passageway between organs or vessels that normally do not connect.
  2. Ống hút rượu thánhdanh từThe tube through which the wine of the Eucharist was once sucked from the chalice in certain ceremonies (such as papal Masses).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fistulaDạng gốc (base form)
  2. fistulasSố nhiều (plural)
  3. fistulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. fistulæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

anal fistuladanh từSự thông thương bất thường mãn tính giữa bề mặt biểu mô của ống hậu môn và (thường) da quanh hậu môn
fistula-in-anodanh từRò hậu môn
pancreatic fistuladanh từSự kết nối chéo bất thường giữa tuyến tụy và các cơ quan nội tạng khác do rò rỉ chất từ các ống tụy bị tổn thương
arteriovenous fistuladanh từMột kết nối bất thường giữa động mạch và tĩnh mạch
vesicovaginal fistuladanh từLỗ rò giữa bàng quang và âm đạo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ống
  1. Ống, đường ống, lỗA tube, a pipe, or a hole.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfistula“pipe, ulcer, catheter”

Cùng gốc (doublet)fester

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bệnh rò vừa có thể phòng ngừa vừa có thể điều trị và hầu như chưa từng nghe tới ở thế giới phát triển.
  • , ; .Rò sản khoa là một lỗ thủng giữa âm đạo và trực tràng hoặc bàng quang do chuyển dạ tắc nghẽn kéo dài gây ra, khiến phụ nữ bị són tiểu; không thể kiểm soát dòng nước tiểu hoặc phân của mình.
  • , 20, .Theo báo cáo, phụ nữ mắc bệnh rò thường dưới 20 tuổi, mù chữ và nghèo khó.

AI