fistulary
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một lỗ ròtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a fistula.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rỗng hoặc hình ống
- không so sánh (not comparable)Rỗng hoặc hình ống, giống như một cái ống hoặc cây sậyHollow or tubular, like a pipe or reed.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfistula“pipe, tube”
Ví dụ
- (. 3), Vicry . 2-0 .