tailings
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất thải sau tuyển quặng, bã quặngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The waste that remains after the minerals have been extracted from an ore by ore dressing; the waste from coal mining.
- Cặn cuối cùng khi chưng cấtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The weak feints, the last fraction of product obtained at the end of distillation, typically impure and containing fusel oils.
- Hạt lép, hạt cỏ dạidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Inferior or damaged grain, as well as seeds of other plants (weeds), removed from grain before milling or sowing.
Ví dụ
- […] . , […]Phần bã từ nồi chưng cất được nén ép để lấy nước trước rồi mới đem ủ men như cách xử lý rượu whisky thông thường.
- .Bã quặng từ mỏ vàng đã đầu độc đất đai trong bán kính vài cây số xung quanh.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha