slackly
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Xem slacktrạng từIn a slack manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slacklyDạng gốc (base form)
- more slacklySo sánh hơn (comparative)
- most slacklySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . .Anh ấy bắt tay tôi một cách lỏng lẻo. Cảm giác giống như bắt tay một con cá chết.
- , .Những lá cờ treo rủ xuống, trời không một bóng gió.