Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người lười biếng, người trốn việc, người không làm phần mìnhdanh từOne who procrastinates or is lazy; one who does not do their fair share or pull their own weight.
- Người thiếu định hướng, người kém cỏidanh từA person lacking a sense of direction in life; an underachiever.
- Người thuộc phong trào slacker những năm 1990danh từA member of a certain 1990s subculture associated with Generation X.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slackerDạng gốc (base form)
- slackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alt.slackerdanh từ | danh từ | Người tham gia nhóm tin Usenet alt.slack |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người trốn tránh nghĩa vụ quân sự
- A person who seeks to avoid military service.
Ví dụ
- .Một số kẻ xấu xa nói sau lưng rằng Beowulf là kẻ hèn nhát và lười biếng.
- “ don’t ,” , . “ , don’t . Today’s .”“Tôi không nghĩ đây là một thế hệ những kẻ lười biếng,” Carl Van Horn, nhà kinh tế học lao động tại Rutgers, nói. “Hình ảnh đứa trẻ đi trượt tuyết ở Colorado, tôi không nghĩ đó là hình ảnh chính xác. Giờ đây giới trẻ rất tập trung vào việc cố gắng làm việc chăm chỉ và thăng tiến.”
- . […], "" .Thượng nghị sĩ Burton K. Wheeler mở đầu cuộc chiến tại Thượng viện hôm nay[…], kêu gọi chống lại những 'kẻ trốn lính' trong các cơ quan chính phủ và công nghiệp được hoãn nghĩa vụ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa