Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buông bỏ; cho phép; phát hành; vượt qua mà không cần hành độngđộng từngoại động từ (transitive)To let go; to allow; to release; to pass over without action.
- Thoát khỏi suy nghĩ của mình như thể không có bất kỳ hậu quả nàođộng từTo pass out of one's thought as not being of any consequence.
- Chịu đựng sự vi phạm một quy tắc từđộng từngoại động từ (transitive)To tolerate a violation of a norm from.
- Cho tình trạng của một cái gì đó xấu đi do sơ suất hoặc thờ ơđộng từTo allow the condition of something to deteriorate due to negligence or apathy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let slideNguyên thể (infinitive)
- lets slideNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting slidePhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem let, slideUsed other than figuratively or idiomatically: see let, slide.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- , $200 .
- .