ratter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất cứ thứ gì bắt được chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chúngdanh từAnything which catches rats, especially a dog trained to catch them.
- Con chó chuộtdanh từA rat dog.
- Con chó sục chuộtdanh từA rat terrier.
- Kẻ chuột; một kẻ phản bội; một kẻ đào ngũdanh từOne who rats; a traitor; a deserter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratterDạng gốc (base form)
- rattersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ mỏ cướp biển
- Thợ mỏ cướp biển, một người thợ mỏ đào quặng hoặc trả tiền một cách bí mật và bỏ chạyA pirate miner, a miner who digs out ore or paydirt clandestinely and runs
Ví dụ
- Snooky .