Dịch

ratter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất cứ thứ gì bắt được chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chúngdanh từAnything which catches rats, especially a dog trained to catch them.
  2. Con chó chuộtdanh từA rat dog.
  3. Con chó sục chuộtdanh từA rat terrier.
  4. Kẻ chuột; một kẻ phản bội; một kẻ đào ngũdanh từOne who rats; a traitor; a deserter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratterDạng gốc (base form)
  2. rattersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ mỏ cướp biển
  1. Thợ mỏ cướp biển, một người thợ mỏ đào quặng hoặc trả tiền một cách bí mật và bỏ chạyA pirate miner, a miner who digs out ore or paydirt clandestinely and runs

Ví dụ

  • Snooky .

AI