Dịch

ratty

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹæti/US/ˈɹæti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống hoặc có đặc điểm của chuột; giống chuộttính từResembling or characteristic of a rat; ratlike.
  2. Bị nhiễm chuộttính từInfested with rats.
  3. Trong tình trạng kém hoặc sửa chữatính từIn poor condition or repair.
  4. Đồng nghĩa với knock down gingerdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of knock down ginger (“prank of knocking on a front door and running away”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rattyDạng gốc (base form)
  2. rattierSo sánh hơn (comparative)
  3. rattiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Điên
  1. Điên, điên; lố bịch; hơi kì lạ, lập dị; cũng (theo sau là về, trên, hoặc hơn), bị thu hút, say mêCrazy, mad; ridiculous; slightly strange, eccentric; also (followed by about, on, or over), attracted to, infatuated with.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • mock-leather .
  • , , . .
  • .

AI