Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giống hoặc có đặc điểm của chuột; giống chuộttính từResembling or characteristic of a rat; ratlike.
- Bị nhiễm chuộttính từInfested with rats.
- Trong tình trạng kém hoặc sửa chữatính từIn poor condition or repair.
- Đồng nghĩa với knock down gingerdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of knock down ginger (“prank of knocking on a front door and running away”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Điên
- Điên, điên; lố bịch; hơi kì lạ, lập dị; cũng (theo sau là về, trên, hoặc hơn), bị thu hút, say mêCrazy, mad; ridiculous; slightly strange, eccentric; also (followed by about, on, or over), attracted to, infatuated with.
Họ từ (word family)
cùng gốc rattyVí dụ
- mock-leather .
- , , . .
- .