Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đàm phánđộng từnội động từ (intransitive)To confer with others in order to come to terms or reach an agreement.
- Thỏa thuận, giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To arrange or settle something by mutual agreement.
- Vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To succeed in coping with, getting over or navigate a hazard or obstacle.
- Chuyển nhượngđộng từngoại động từ (transitive)To transfer to another person with all the rights of the original holder; to pass, as a bill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negotiateNguyên thể (infinitive)
- negotiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- negotiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- negotiatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- negotiate (with sb) (for sth)đàm phán (với ai) (về việc gì)The government will not negotiate with terrorists.Chính phủ sẽ không đàm phán với những kẻ khủng bố.
- negotiate (with sb) about/on sthđàm phán (với ai) về cái gìThey have refused to negotiate on this issue.Họ đã từ chối đàm phán về vấn đề này.
- negotiate between A and Bđàm phán giữa A và Bto negotiate between the two sidesđàm phán giữa hai bên
- negotiate sthđàm phán cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negotiate a contract | Đàm phán hợp đồng | |
| negotiate a deal | Thương lượng thỏa thuận | |
| negotiate a price | Thương lượng giá | |
| negotiate a settlement | Đàm phán dàn xếp | |
| negotiate terms | Đàm phán điều khoản | |
| negotiate with someone | Đàm phán với ai | |
| negotiate an agreement | Đạt thỏa thuận | |
| negotiating tabledanh từ | danh từ | Nơi hoặc bàn nơi mọi người tiến hành đàm phán nhằm đạt được thỏa thuận |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kinh doanh
- To transact business; to carry on trade.
Họ từ (word family)
cùng gốc negotiateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnegōtiātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- everyone's .Chúng tôi đã đàm phán hợp đồng để mọi người hài lòng.
- .Dù chiếc xe ọp ẹp, anh ta vẫn lái qua các khúc cua rất tốt.
- .Chúng ta cần thương lượng.