Dịch

otiose

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có tác dụngtính từHaving no effect.
  2. Thực hiện một cách bất cẩn hoặc chiếu lệtính từDone in a careless or perfunctory manner.
  3. Miễn cưỡng làm việc hoặc gắng sứctính từReluctant to work or to exert oneself.
  4. Của một người, sở hữu sự lười biếng buồn chántính từOf a person, possessing a bored indolence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. otioseDạng gốc (base form)
  2. more otioseSo sánh hơn (comparative)
  3. most otioseSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không có lý do tồn tại (raison d'être)
  1. Không có lý do tồn tại (raison d'être); không có điểm, lý do hoặc mục đíchHaving no reason for being (raison d’être); having no point, reason, or purpose.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhōtiōsus“idle”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . […] . . , .
  • , , , , .

AI