Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có tác dụngtính từHaving no effect.
- Thực hiện một cách bất cẩn hoặc chiếu lệtính từDone in a careless or perfunctory manner.
- Miễn cưỡng làm việc hoặc gắng sứctính từReluctant to work or to exert oneself.
- Của một người, sở hữu sự lười biếng buồn chántính từOf a person, possessing a bored indolence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- otioseDạng gốc (base form)
- more otioseSo sánh hơn (comparative)
- most otioseSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc otiose1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không có lý do tồn tại (raison d'être)
- Không có lý do tồn tại (raison d'être); không có điểm, lý do hoặc mục đíchHaving no reason for being (raison d’être); having no point, reason, or purpose.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhōtiōsus“idle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . […] . . , .
- , , , , .