Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
treasonist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ phạm tội phản quốc
danh từ
One who commits treason.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
treasonist
Dạng gốc
(base form)
treasonist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
treason
+
-ist
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
traitor
snake
rat
serpent
renegade
betrayer
Xem thêm 12
Họ từ
(word family)
cùng gốc
treasonist
treason
Tội phản quốc
danh từ
treason
ous
Phản nghịch, mưu phản
tính từ
AI
1
Kẻ phạm tội phản quốc
1
Kẻ phạm tội phản quốc
1
Kẻ phạm tội phản quốc