Dịch

treasonous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phản nghịch, mưu phảntính từkhông so sánh (not comparable)Like or in the way of treason.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những hành động phản quốc của ông đã khiến Benedict Arnold bị khinh ghét muôn đời.
  • , , !Tất cả bọn mày sẽ bị treo cổ vì chuyện này, lũ khốn vô ơn, phản quốc!

AI