fink
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ đê tiện, kẻ tồi tệdanh từA contemptible person.
- Kẻ chỉ điểmdanh từAn informer.
- Kẻ phá rối đình côngdanh từA strikebreaker.
- Phản bội, chỉ điểmđộng từTo betray a trust; to inform on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finkDạng gốc (base form)
- finksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Fink effectSự gia tăng tạm thời cả nồng độ và áp suất riêng phần của oxy và carbon dioxide trong phế nang khi các khí hòa tan trong nước (ví dụ oxit nitơ) được hít vào với số lượng lớn để chúng có thể hòa tan nhanh chóng trong dịch cơ thểFink trussGiàn được sử dụng làm mái và cầu, có nhiều bộ phận chéo nhô xuống từ đỉnh của các trụ cuối ở nhiều góc khác nhau để gặp đáy của các bộ phận thẳng đứngkaffir finkĐồng nghĩa với sakabula
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim ròng rọc
- Any of several birds in the family Ploceidae native to southern Africa.
Ví dụ
- “ ; , !”“Tôi đề nghị chúng ta điều tra kỹ lưỡng xem công nhân mới có phải là kẻ chỉ điểm hay không; và nếu hắn là kẻ chỉ điểm, hãy tìm xem hắn đang chỉ điểm cho ai!”
- !Tên chỉ điểm khốn kiếp đó đang tự chuốc lấy rắc rối!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc finkNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng ĐứcFink“finch; frivolous or dissolute person; informer”
- từ tiếng Anh cổtūn“enclosure, homestead, etc.”
Cùng gốc (doublet)finch
danh từ
- mượn từ tiếng Afrikaansvink