Dịch

fink

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ đê tiện, kẻ tồi tệdanh từA contemptible person.
  2. Kẻ chỉ điểmdanh từAn informer.
  3. Kẻ phá rối đình côngdanh từA strikebreaker.
  4. Phản bội, chỉ điểmđộng từTo betray a trust; to inform on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finkDạng gốc (base form)
  2. finksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chim ròng rọc
  1. Any of several birds in the family Ploceidae native to southern Africa.

Ví dụ

  • “ ; , !”“Tôi đề nghị chúng ta điều tra kỹ lưỡng xem công nhân mới có phải là kẻ chỉ điểm hay không; và nếu hắn là kẻ chỉ điểm, hãy tìm xem hắn đang chỉ điểm cho ai!”
  • !Tên chỉ điểm khốn kiếp đó đang tự chuốc lấy rắc rối!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ chỉ điểm
Phản bội

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng ĐứcFink“finch; frivolous or dissolute person; informer”
  2. từ tiếng Anh cổtūn“enclosure, homestead, etc.”

Cùng gốc (doublet)finch

danh từ
  1. mượn từ tiếng Afrikaansvink

AI