Nghĩa chính
- Người cung cấp thông tin hoặc gián điệp; một kẻ phản bộidanh từAn informer or spy; a traitor.
- Người đáng ghét hoặc đáng khinhdanh từđứng trước danh từ (attributive)A dislikable or contemptible person.
- Kẻ tấn côngdanh từA strikebreaker.
- Thông báo về; phản bộiđộng từngoại động từ (transitive)To inform on; to betray.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratfinkNguyên thể (infinitive)
- ratfinksSố nhiều (plural)
- ratfinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ratfinkingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- '', , . . .
- .
- "" . .