Dịch

ratfink

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Người cung cấp thông tin hoặc gián điệp; một kẻ phản bộidanh từAn informer or spy; a traitor.
  2. Người đáng ghét hoặc đáng khinhdanh từđứng trước danh từ (attributive)A dislikable or contemptible person.
  3. Kẻ tấn côngdanh từA strikebreaker.
  4. Thông báo về; phản bộiđộng từngoại động từ (transitive)To inform on; to betray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratfinkNguyên thể (infinitive)
  2. ratfinksSố nhiều (plural)
  3. ratfinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ratfinkingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • '', , . . .
  • .
  • "" . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI