Dịch

traición

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/tɾaiˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tội phản quốc, sự phản quốcdanh từtreason
  2. Sự phản bộidanh từtreachery

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traiciónDạng gốc (base form)
  2. traicionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intriga y traiciónMưu mô và phản bội
a traiciónChưa có nghĩa
alta traiciónChưa có nghĩa
cometer una traiciónChưa có nghĩa
acto de traiciónChưa có nghĩa
por traiciónChưa có nghĩa
traición a alguienChưa có nghĩa
traición a la patriaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phản bội
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Bất chấp sự phản bội này, anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
  • .Đừng bao giờ phản bội lòng tin của bạn bè mình.
  • .Hắn ta đã bị đày ra một hòn đảo vì tội phản quốc.

AI