Nghĩa chính
- Hành động phản bội, sự bất trungdanh từđếm được (countable)An act of being disloyal; a betrayal, faithbreach.
- Tính bất trung, sự phản trắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being disloyal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disloyaltyDạng gốc (base form)
- disloyaltiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disloyalty (to sb/sth)sự không trung thành (với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disloyalty carddanh từ | danh từ | Thẻ được sử dụng bởi một nhóm các doanh nghiệp tương tự (ví dụ: quán cà phê), thưởng cho những khách hàng thường xuyên mua hàng từ bất kỳ doanh nghiệp tham gia nào nhằm thúc đẩy hợp tác phát triển |
Ví dụ
- .Tôi đang đau khổ vì phát hiện ra sự phản bội của anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc disloyaltyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdesloiauté