Dịch

disloyalty

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động phản bội, sự bất trungdanh từđếm được (countable)An act of being disloyal; a betrayal, faithbreach.
  2. Tính bất trung, sự phản trắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being disloyal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disloyaltyDạng gốc (base form)
  2. disloyaltiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disloyalty (to sb/sth)sự không trung thành (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

disloyalty carddanh từThẻ được sử dụng bởi một nhóm các doanh nghiệp tương tự (ví dụ: quán cà phê), thưởng cho những khách hàng thường xuyên mua hàng từ bất kỳ doanh nghiệp tham gia nào nhằm thúc đẩy hợp tác phát triển

Ví dụ

  • .Tôi đang đau khổ vì phát hiện ra sự phản bội của anh.

Họ từ (word family)

cùng gốc disloyalty
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdesloiauté

AI