Dịch

salvadoreñismo

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/salbadoɾeˈɲismo/

Nghĩa chính

  1. Một từ, cụm từ hoặc đặc điểm ngôn ngữ có nguồn gốc từ hoặc cụ thể cho cách sử dụng tiếng Tây Ban Nha của người Salvadordanh từa word, phrase or linguistic feature originating from or specific to Salvadoran Spanish usage.
  2. Thực hành văn hóa Salvador; một phong tục đặc biệt của người El Salvador hoặc người Salvadordanh từthe practice of Salvadoran culture; a custom peculiar to El Salvador or Salvadorans.
  3. Lòng trung thành, tình yêu hay lòng trung thành với El Salvadordanh từallegiance, love or loyalty to El Salvador.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salvadoreñismoDạng gốc (base form)
  2. salvadoreñismosSố nhiều (plural)

AI