Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
feoffee
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người được cấp thái ấp
danh từ
A vassal holding a fief.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
feoffee
Dạng gốc
(base form)
feoffee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
feoff
+
-ee
“(object)”
Ví dụ
[…]
this
quiz
with
all
the
strange
old
terms
in
it
,
curtilage
and
messuage
and
socage
and
fee
simple
and
fee
tail
and
feoffee
and
copyhold
and
customary
freehold
and
mortmain
and
devises
and
lex
loci
rei
sitae
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
feoffee
feoffee
ship
Vai trò hoặc vị trí của feoffee
danh từ
co
feoffee
Khoản phí chung; một trong những nhóm cá nhân cùng nắm giữ một thái ấp
danh từ
Từ liên quan
(related word)
feoff
enfeoff
feoffment
fief
AI
1
Người được cấp thái ấp
1
Người được cấp thái ấp
1
Người được cấp thái ấp