Dịch

feoffee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người được cấp thái ấpdanh từA vassal holding a fief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feoffeeDạng gốc (base form)
  2. feoffeesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

feoff-ee“(object)”

Ví dụ

  • […] , sitae.

AI