Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
feoff
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
/
f
ɛ
f
/
Nghĩa chính
1
Thái ấp, đất phong
danh từ
A fief.
2
Hưởng thụ
động từ
To enfeoff.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
feoff
Nguyên thể
(infinitive)
feoff
s
Số nhiều
(plural)
feoff
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
feoff
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anglo-Norman
feoffer
Họ từ
(word family)
cùng gốc
feoff
feoff
er
Người cấp thái ấp
danh từ
feoff
ment
Việc cấp một mối thù hoặc phí
danh từ
feoff
eeship
Vai trò hoặc vị trí của feoffee
danh từ
feoff
ee
Người được cấp thái ấp
danh từ
Xem thêm 2 từ
Từ liên quan
(related word)
fief
AI
1
Thái ấp
2
Hưởng thụ
1
Thái ấp
2
Hưởng thụ
1
Thái ấp
2
Hưởng thụ