Nghĩa chính
- Khoản phí chung; một trong những nhóm cá nhân cùng nắm giữ một thái ấpdanh từA joint feoffee; one of a group of individuals jointly holding a fief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cofeoffeeDạng gốc (base form)
- cofeoffeesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicofeffe