Nghĩa chính
- Phí nộp muộn, phí trả muộndanh từA fee charged by a library for the late return of an item
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- late feeDạng gốc (base form)
- late feesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- latekết hợpphí phạt nộp chậm
Ví dụ
- .Anh ấy đã bị thu phí trả muộn.
- ?Có tính phí trả muộn không?
- .Ngân hàng thật trơ trẽn khi thu phí nộp muộn cho một khoản thanh toán bị trì hoãn khi các dịch vụ trực tuyến của họ bị sập.