Dịch

honorario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/onoˈɾaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Danh dựtính từhonorary
  2. Tiền thù lao, tiền côngdanh từfee

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honorarioDạng gốc (base form)
  2. honorariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. honorariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. honorariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

almirante honorarioĐô đốc danh dự
consulado honorarioLãnh sự quán danh dự

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền thù lao
  1. honorarium

Ví dụ

  • .Công việc báo cáo của anh ấy không xứng đáng với mức thù lao cao như anh ta yêu cầu.
  • .Mở một con hàu không cần dao dễ hơn nhiều so với miệng của một luật sư không có thù lao.
  • .Thù lao của luật sư rất cao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI