honor
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/oˈnoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- danh dự, vinh dựdanh từB1the respect and reputation earned for doing what is right
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honorDạng gốc (base form)
- honoresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dama de honor | Phù dâu | |
| en honor a alguien | Để tôn vinh ai | |
| guardia de honor | Đội tiêu binh danh dự | |
| hacer honor a algo | Xứng đáng với cái gì | |
| palabra de honor | Lời thề danh dự | |
| hacer honor deđộng từ | động từ | Xứng đáng với; tôn vinh |
| campo del honordanh từ | danh từ | Lĩnh vực danh dự |
| crimen de honordanh từ | danh từ | Giết người vì danh dự |
Ví dụ
- .Anh ấy coi trọng danh dự hơn bất cứ thứ gì khác.
- .Bạn phải lựa chọn giữa danh dự và cái chết.
- .Chẳng có danh dự gì khi giết một kẻ thù bằng thuốc độc.