honorable
B2tính từ (adjective)
/onoˈɾable/nguồn
Nghĩa chính
- Đáng kính, đáng tôn trọngtính từhonorable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honorableDạng gốc (base form)
- honorabilísimoSo sánh nhất (superlative)
- honorablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trato honorable | Đối xử đáng kính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc honorableVí dụ
- .Anh ấy là người đáng kính và sẽ luôn như vậy.
- .Bạn nên làm điều đáng kính và chấp nhận.
- ¿ ?Cha đáng kính của các ngươi sẽ ở đâu?