Dịch

honorable

B2tính từ (adjective)
/onoˈɾable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng kính, đáng tôn trọngtính từhonorable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honorableDạng gốc (base form)
  2. honorabilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. honorablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

trato honorableĐối xử đáng kính

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng kính

Ví dụ

  • .Anh ấy là người đáng kính và sẽ luôn như vậy.
  • .Bạn nên làm điều đáng kính và chấp nhận.
  • ¿ ?Cha đáng kính của các ngươi sẽ ở đâu?

AI