Nghĩa chính
- Tính tổng giá của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To compute the total price of something.
- Loại trừ (ai đó) khỏi thị trường do giá tăng hoặc không thể chấp nhận đượcđộng từngoại động từ (transitive)To exclude (someone) from a market due to rising or unaffordable prices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- price outNguyên thể (infinitive)
- prices outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- priced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pricing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| price out of the marketđộng từ | động từ | Tính giá cắt cổ cho một dịch vụ hoặc sản phẩm để không có ai mua nó |
Ví dụ
- . , , , ...
- .
- “ . ,” .