Dịch

price out

động từ (verb)
UK/ˌpɹaɪs ˈawt/US/ˌpɹʌɪs ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Tính tổng giá của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To compute the total price of something.
  2. Loại trừ (ai đó) khỏi thị trường do giá tăng hoặc không thể chấp nhận đượcđộng từngoại động từ (transitive)To exclude (someone) from a market due to rising or unaffordable prices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. price outNguyên thể (infinitive)
  2. prices outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. priced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pricing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

price out of the marketđộng từTính giá cắt cổ cho một dịch vụ hoặc sản phẩm để không có ai mua nó

Ví dụ

  • . , , , ...
  • .
  • “ . ,” .

AI