rater
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đưa ra đánh giá hoặc đánh giádanh từOne who provides a rating or assessment.
- Người đánh giá hoặc la mắngdanh từOne who rates or scolds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raterDạng gốc (base form)
- ratersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first-raterdanh từ | danh từ | Người hoặc vật được xếp hạng nhất; một ví dụ điển hình của loại hình này |
| second-raterdanh từ | danh từ | Người hoặc vật đó là hạng hai |
Ví dụ
- chỉ là một hạng người tầm thường
- một thuyền buồm đua loại 5 tấn
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc raterTừ liên quan (related word)