Nghĩa chính
- Lãi suấtdanh từThe percentage of an amount of money charged for its use per some period of time (often a year).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interest rateDạng gốc (base form)
- interest ratesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| key interest ratedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với policy rate |
| policy interest ratedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với policy rate |
| interest rate guaranteedanh từ | danh từ | Một quyền chọn về một thỏa thuận tỷ giá kỳ hạn |
| interest rate swapdanh từ | danh từ | Hợp đồng trao đổi lợi ích của lãi suất này với lãi suất khác. Thông thường, lãi suất cố định được đổi lấy lãi suất thay đổi để cho phép một bên loại bỏ rủi ro với lãi suất thay đổi mà họ phải trả phí bảo hiểm theo lãi suất cố định để bù đắp cho 'bảo hiểm' này. Hai tỷ giá này cũng có thể dựa trên các loại tiền tệ khác nhau |
| interest rate collardanh từ | danh từ | Chiến lược phái sinh kết hợp trần lãi suất và sàn lãi suất để hạn chế biến động lãi suất đối với các khoản vay hoặc đầu tư có lãi suất thay đổi, tạo ra một phạm vi lãi suất xác định |
| interest rate hike | Sự tăng lãi suất | |
| nominal interest rate | Lãi suất danh nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- , .