Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sentencer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tuyên án
danh từ
One who sentences.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sentencer
Dạng gốc
(base form)
sentencer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
rigid
Baptist
,
a
devoted
member
of
the
Harvest
Baptist
Temple
,
the
sentencer
of
children
to
beatings
administered
by
her
husband
,
Bill
,
Linda
wouldn’t
have
allowed
the
books
if
she
had
known
what
was
in
them
.
Nguồn gốc
(etymology)
sentence
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sentenciador
giống đực
Người tuyên án
AI
1
Người tuyên án
1
Người tuyên án
1
Người tuyên án