Nghĩa chính
- Mũidanh từThe nose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bokoDạng gốc (base form)
- bokosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boko Haramdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm vũ trang Hồi giáo được thành lập và có trụ sở tại Nigeria, hoạt động tại Tchad, Niger và phía Bắc Cameroon |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mũi
Họ từ (word family)
cùng gốc bokoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbeaucoup“very much”
Ví dụ
- […] .[...] cách anh ta giấu tấm thẻ Pernod và đấm vào mũi tôi khi tôi cố liếc nhìn nó đã chứng minh điều đó.
- Landor's , battle-cry " , , !"Anh ấy hát những câu thơ của Landor bằng giọng giả thanh run rẩy, rồi cất tiếng hô xung trận tinh nghịch của học sinh: "Đấm vào mũi nó, đấm vào mũi nó, Jericho!