Dịch

boko

C2danh từ (noun)
UK/ˈbəʊ.kəʊ/US/ˈboʊ.koʊ/

Nghĩa chính

  1. Mũidanh từThe nose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bokoDạng gốc (base form)
  2. bokosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Boko Haramdanh từ riêngNhóm vũ trang Hồi giáo được thành lập và có trụ sở tại Nigeria, hoạt động tại Tchad, Niger và phía Bắc Cameroon

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mũi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápbeaucoup“very much”

Ví dụ

  • […] .[...] cách anh ta giấu tấm thẻ Pernod và đấm vào mũi tôi khi tôi cố liếc nhìn nó đã chứng minh điều đó.
  • Landor's , battle-cry " , , !"Anh ấy hát những câu thơ của Landor bằng giọng giả thanh run rẩy, rồi cất tiếng hô xung trận tinh nghịch của học sinh: "Đấm vào mũi nó, đấm vào mũi nó, Jericho!

AI