Dịch

jar

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Bìnhdanh từAn earthenware container, either with two or no handles, for holding oil, water, wine, etc., or used for burial.
  2. Hủdanh từA small, approximately cylindrical container, normally made of clay or glass, for holding fruit, preserves, etc., or for ornamental purposes.
  3. Một hũ đầydanh từA container and its contents; as much as fills such a container; a jarful.
  4. Đóng hũ, ngâm hũđộng từngoại động từ (transitive)To preserve (food) in a jar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jarNguyên thể (infinitive)
  2. jarsSố nhiều (plural)
  3. jarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jarringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jar sthlàm chấn động cái gì, làm ê ẩm cái gìThe jolt seemed to jar every bone in her body.Cú xóc dường như làm ê ẩm từng khúc xương trong cơ thể cô ấy.
  • jar (sth) (on sth)va đập (cái gì) vào cái gì
  • jar (on sth)gây khó chịu (cho gì)
  • jar (sth)làm khó chịu gì
  • jar (with sth)mâu thuẫn với cái gì, chỏi với cái gì

Cụm từ (phrase)

jar lidNắp lọ
jar openerdanh từDụng cụ mở nắp lọ
tip jardanh từHũ đựng tiền boa
cookie jardanh từHộp đựng bánh quy hoặc thực phẩm khác
hand in the cookie jardanh từDùng để chỉ hành vi trộm cắp hoặc hành vi sai trái khác
jam jardanh từLọ đựng mứt
Mason jardanh từLọ thủy tinh có nắp vặn
swear jardanh từCái lọ mà ai nói lời tục tĩu phải bỏ một ít tiền vào đó, dùng để khuyến khích mọi người ngừng chửi thề

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Ly pint
  1. A pint glass

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự rung lắc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijarre“jar”
  2. từ tiếng Latinh trung đạijarra
  3. từ tiếng Pháp trung đạijarre“liquid measure”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*chirren
  2. từ tiếng Anh cổċeorian“to murmur, gripe, complain with just cause”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*karēn“to complain”

Ví dụ

  • .Cô ấy đã đổ đầy lạc vào bình vào tối nay.
  • , Œpinus , .Bình Leyden được tích điện, giống như tụ điện của Œpinus và hình vuông gây nổ, bằng cách làm cho một trong các điện cực tiếp xúc với đất và điện cực kia tiếp xúc với nguồn điện.
  • ? / Runnin' ' / / Bạn nghĩ bạn là ai? / Chạy loanh quanh để lại những vết sẹo / Thu thập một hũ đầy những trái tim / Và xé nát tình yêu

AI