Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Bìnhdanh từAn earthenware container, either with two or no handles, for holding oil, water, wine, etc., or used for burial.
- Hủdanh từA small, approximately cylindrical container, normally made of clay or glass, for holding fruit, preserves, etc., or for ornamental purposes.
- Một hũ đầydanh từA container and its contents; as much as fills such a container; a jarful.
- Đóng hũ, ngâm hũđộng từngoại động từ (transitive)To preserve (food) in a jar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jar sthlàm chấn động cái gì, làm ê ẩm cái gìThe jolt seemed to jar every bone in her body.Cú xóc dường như làm ê ẩm từng khúc xương trong cơ thể cô ấy.
- jar (sth) (on sth)va đập (cái gì) vào cái gì
- jar (on sth)gây khó chịu (cho gì)
- jar (sth)làm khó chịu gì
- jar (with sth)mâu thuẫn với cái gì, chỏi với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jar lid | Nắp lọ | |
| jar openerdanh từ | danh từ | Dụng cụ mở nắp lọ |
| tip jardanh từ | danh từ | Hũ đựng tiền boa |
| cookie jardanh từ | danh từ | Hộp đựng bánh quy hoặc thực phẩm khác |
| hand in the cookie jardanh từ | danh từ | Dùng để chỉ hành vi trộm cắp hoặc hành vi sai trái khác |
| jam jardanh từ | danh từ | Lọ đựng mứt |
| Mason jardanh từ | danh từ | Lọ thủy tinh có nắp vặn |
| swear jardanh từ | danh từ | Cái lọ mà ai nói lời tục tĩu phải bỏ một ít tiền vào đó, dùng để khuyến khích mọi người ngừng chửi thề |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Ly pint
- A pint glass
Họ từ (word family)
cùng gốc jarNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạijarre“jar”
- từ tiếng Latinh trung đạijarra
- từ tiếng Pháp trung đạijarre“liquid measure”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*chirren
- từ tiếng Anh cổċeorian“to murmur, gripe, complain with just cause”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*karēn“to complain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã đổ đầy lạc vào bình vào tối nay.
- , Œpinus , .Bình Leyden được tích điện, giống như tụ điện của Œpinus và hình vuông gây nổ, bằng cách làm cho một trong các điện cực tiếp xúc với đất và điện cực kia tiếp xúc với nguồn điện.
- ? / Runnin' ' / / Bạn nghĩ bạn là ai? / Chạy loanh quanh để lại những vết sẹo / Thu thập một hũ đầy những trái tim / Và xé nát tình yêu