cookie jar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hộp đựng bánh quy hoặc thực phẩm khácdanh từA vessel for storing cookies or other food.
- Không gian lưu trữ cho cookie của trình duyệtdanh từThe storage space for browser cookies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cookie jarDạng gốc (base form)
- cookie jarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand in the cookie jardanh từ | danh từ | Dùng để chỉ hành vi trộm cắp hoặc hành vi sai trái khác |
| fingers in the cookie jardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hand in the cookie jar |
| caught raiding the cookie jartính từ | tính từ | Đồng nghĩa với caught with one's hand in the cookie jar |
| cookie-jar reservedanh từ | danh từ | Khoản dự trữ được sử dụng trong kế toán cookie-jar |
| cookie-jar accountingdanh từ | danh từ | Phương pháp kế toán trong đó một công ty lấy một lượng dự trữ lớn từ một năm kinh tế thành công và gánh chịu khoản lỗ từ những năm kém thành công hơn |
| caught with one's hand in the cookie jar | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .
- .