Dịch

cookie-jar accounting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương pháp kế toán trong đó một công ty lấy một lượng dự trữ lớn từ một năm kinh tế thành công và gánh chịu khoản lỗ từ những năm kém thành công hơndanh từkhông đếm được (uncountable)An accounting practice in which a company takes a quantity of large reserves from an economically successful year and incurs them against losses from less successful years.

AI