Dịch

Mason jar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lọ thủy tinh có nắp vặndanh từA glass jar with a screw top, often used for preserving food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Mason jarDạng gốc (base form)
  2. Mason jarsSố nhiều (plural)
  3. mason jarsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , / momma's / Hôm qua, tôi ra ngoài / Với chiếc lọ thủy tinh của mẹ / Bắt được một chú bướm thật xinh
  • ?Bạn có cái lọ Mason nào không?
  • .Tom đã đổ đầy hạt đậu vào chiếc lọ Mason.

AI