jar opener
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dụng cụ mở nắp lọdanh từAny device that assists in opening jars.
- Người trong nhà mở lọdanh từA person in a household who opens jars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jar openerDạng gốc (base form)
- jar openersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . jar-opener .Việc mạnh mẽ không có nghĩa là tôi không biết đan lát. Và việc nữ tính không có nghĩa là Cindy không thể là người chuyên mở nắp lọ trong gia đình.