Dịch

cruse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngọn đèn dầu; một kẻ phá bĩnhdanh từAn oil lamp; a crusy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cruseDạng gốc (base form)
  2. crusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

widow's crusedanh từNguồn cung cấp trông có vẻ nhỏ nhưng vô tận

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bình nhỏ dùng để đựng chất lỏng như dầu hoặc nước
  1. A small jar used to hold liquid, such as oil or water.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrouse
  2. từ tiếng Anh cổcrūse“jar, cruse”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krūsā

Ví dụ

  • mother’s ; .

AI