Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bottle down
động từ
(verb)
UK
/ˌ
b
ɒ
t
.
l
̩ ˈ
d
aʊ
n
/
US
/ˌ
b
ɑ
.
t
l
̩ ˈ
d
æ
ʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Bóp nghẹt; làm suy yếu hoặc bị đàn áp
động từ
To stifle; to cause to dwindle or be suppressed.
Ví dụ
After
pouring
drinks
,
Tom
put
the
bottle
down
in
front
of
Mary
.
Put
the
bottle
down
.
AI
1
Bóp nghẹt
1
Bóp nghẹt
1
Bóp nghẹt