Dịch

bottle down

động từ (verb)
UK/ˌbɒt.l̩ ˈdaʊn/US/ˌbɑ.tl̩ ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Bóp nghẹt; làm suy yếu hoặc bị đàn ápđộng từTo stifle; to cause to dwindle or be suppressed.

Ví dụ

  • , .
  • .

AI