Dịch

bottler

danh từ (noun)
US/ˈbɑtl̩ɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người, công ty hoặc đồ vật đóng chai, đặc biệt là với số lượng lớndanh từA person, company, or thing who bottles, especially in bulk.
  2. Chiếc xe tải dùng để vận chuyển hàng đóng chai trong thùngdanh từA truck used for transporting bottled goods in crates.
  3. Người hoặc một nhóm không đáp ứng được kỳ vọng, đặc biệt là những người dễ gặp thất bại như vậy. Thường được sử dụng để chỉ những vận động viên vượt rào cấp cao của Corkdanh từA person or group that fails to meet expectations, especially one prone to such failure. Frequently used in reference to the Cork senior hurlers.
  4. Trợ lý của Punchman thu tiền ("chai") từ khán giảdanh từA Punchman's assistant who collects money ("bottle") from the audience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bottlerDạng gốc (base form)
  2. bottlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

water bottlerdanh từNgười hoặc công ty bổ sung chai nước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một người hoặc điều đó là tuyệt vời hoặc đáng ngưỡng mộ
  1. a person or thing that is excellent or admirable.

Ví dụ

  • Cola-Cola , . 2022, 15,000 , 2.5 .
  • Mum's ′ .
  • ,[…].

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc bottler

Nguồn gốc (etymology)

bottle-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiboteller

AI