Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quản giadanh từA manservant having charge of wines and liquors.
- Người hầu namdanh từA valet, a male personal attendant.
- Phục vụ rượuđộng từTo buttle, to dispense wines or liquors; to take the place of a butler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butler pantry | Phòng phụ bếp | |
| butler service | Dịch vụ quản gia | |
| butler liedanh từ | danh từ | Lời nói dối lịch sự bằng tin nhắn, trên điện thoại hoặc thông qua một phương tiện điện tử tương tự nhằm đưa ra lý do giải thích tại sao mình không có mặt |
| Lake Butlerdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Union, Florida, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Robert Butler (chỉ huy Hoa Kỳ) |
| Butler Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Greenville. Được đặt theo tên của William Butler |
| Butler Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ của tiếng Anh Ấn Độ lần đầu tiên được phát triển như một phương ngữ nghề nghiệp trong những năm làm Tổng thống Madras |
| what the butler sawdanh từ | danh từ | Câu chuyện hoặc bộ phim có hoạt động kích thích được quan sát bởi hành vi mãn nhãn |
| butler café | Nhà hàng mới lạ, có nguồn gốc và chủ yếu ở Nhật Bản, trong đó khách được phục vụ bởi những người phục vụ nam trong trang phục quản gia, những người coi họ như chủ nhân hoặc tình nhân trong nhà riêng chứ không phải là khách quen của nhà hàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quản gia
- The chief male servant of a household who has charge of other employees, receives guests, directs the serving of meals, and performs various personal services.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người hầu nam
Họ từ (word family)
cùng gốc butler- butleryPhòng đựng thức ăn của quản gia; một phòng đựng thức ăn phục vụdanh từ
- butlerinHợp chất hữu cơ được tìm thấy trong một số địa ydanh từ
- butlerlyXứng đáng làm quản giatính từ
- butlerageNghĩa vụ trước đây được trả cho quản gia của nhà vua đối với mỗi tấn rượu do các thương gia nước ngoài nhập khẩu vào Anhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi không có quản gia.
- .Tôi không phải là quản gia của bạn.
- .Tom là quản gia của John.