Nghĩa chính
- Không thực hiện được một hành động đã hứa hoặc đã lên kế hoạch do thiếu can đảm hoặc thiếu can đảm; chạy trốn hoặc rút lui khỏi một cuộc thi hoặc thử tháchđộng từTo fail to perform a promised or planned action due to lack of courage or nerve; to run away or back down from a contest or challenge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bottle outNguyên thể (infinitive)
- bottles outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bottled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bottling outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- 10- , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- bottlekết hợpchùn bước, nhụt chí