Dịch

bottle out

động từ (verb)
UK/ˌbɒt.l̩ ˈawt/US/ˌbɑ.tl̩ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Không thực hiện được một hành động đã hứa hoặc đã lên kế hoạch do thiếu can đảm hoặc thiếu can đảm; chạy trốn hoặc rút lui khỏi một cuộc thi hoặc thử tháchđộng từTo fail to perform a promised or planned action due to lack of courage or nerve; to run away or back down from a contest or challenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bottle outNguyên thể (infinitive)
  2. bottles outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bottled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bottling outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • 10- , .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI