Dịch

packer

C1danh từ (noun)
UK/ˈpækə/US/ˈpækɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thợ đóng gói, người đóng góidanh từA person whose business is to pack things; especially, one who packs food for preservation
  2. Dạng rút gọn của meatpackerdanh từClipping of meatpacker.
  3. Chương trình néndanh từA software program that compresses code or data.
  4. Vòng bít, thiết bị chẹndanh từA ring of packing or a special device to render gastight and watertight the space between the tubing and bore of an oil well.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. packerDạng gốc (base form)
  2. packersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pick packerdanh từNgười làm việc trong kho định vị các mặt hàng được lưu trữ và đóng gói để giao hàng
shit packerdanh từNgười đồng tính nam
star packerdanh từCảnh sát trưởng ở miền Tây hoang dã
fudge packerdanh từNgười đồng tính nam
pamper packerdanh từNgười làm bẩn tã lót
Packer whackerdanh từMáy khử rung tim di động

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dụng cụ độn giả dương vật
  1. An artificial penis or similar object worn by a drag king, trans man, etc., inside the trousers.

Nguồn gốc (etymology)

pack-er

  1. từ tiếng Anh trung đạipakker

Ví dụ

  • .Anh ấy làm nghề đóng gói thịt lợn.
  • , […]Nhiều lần, các tác giả phần mềm độc hại sẽ sử dụng chương trình nén và thậm chí cả công cụ mã hóa để ngụy trang phần mềm của họ […]
  • , .Khi vấn đề về lưng khiến anh không thể nâng đồ đạc, kỹ năng đóng gói của anh đã giúp anh có việc làm.

AI