Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thợ đóng gói, người đóng góidanh từA person whose business is to pack things; especially, one who packs food for preservation
- Dạng rút gọn của meatpackerdanh từClipping of meatpacker.
- Chương trình néndanh từA software program that compresses code or data.
- Vòng bít, thiết bị chẹndanh từA ring of packing or a special device to render gastight and watertight the space between the tubing and bore of an oil well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- packerDạng gốc (base form)
- packersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pick packerdanh từ | danh từ | Người làm việc trong kho định vị các mặt hàng được lưu trữ và đóng gói để giao hàng |
| shit packerdanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
| star packerdanh từ | danh từ | Cảnh sát trưởng ở miền Tây hoang dã |
| fudge packerdanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
| pamper packerdanh từ | danh từ | Người làm bẩn tã lót |
| Packer whackerdanh từ | danh từ | Máy khử rung tim di động |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Dụng cụ độn giả dương vật
- An artificial penis or similar object worn by a drag king, trans man, etc., inside the trousers.
Họ từ (word family)
cùng gốc packerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy làm nghề đóng gói thịt lợn.
- , […]Nhiều lần, các tác giả phần mềm độc hại sẽ sử dụng chương trình nén và thậm chí cả công cụ mã hóa để ngụy trang phần mềm của họ […]
- , .Khi vấn đề về lưng khiến anh không thể nâng đồ đạc, kỹ năng đóng gói của anh đã giúp anh có việc làm.