Nghĩa chính
- Thêm (mỡ, cơ, v.v.) để tăng khối lượng hoặc số lượng lớnđộng từngoại động từ (transitive)To add (fat, muscle, etc.) so as to increase mass or bulk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pack onNguyên thể (infinitive)
- packs onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- packed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- packing onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pack on the poundsđộng từ | động từ | Tăng cân, đặc biệt là do ăn uống quá nhiều hoặc quá mức |
| pack one's bagsđộng từ | động từ | Sẵn sàng rời bỏ một nơi sinh sống và rời đi |
| pack one's things | Thu dọn đồ đạc |
Ví dụ
- 700 .
- .
- .