Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reduce by half
Nghĩa chính
1
Cô đặc còn một nửa
Ví dụ
Simmer
the
sauce
to
reduce
it
by
half
.
Hâm nhỏ nước sốt cho đến khi chỉ còn một nửa.
Xuất hiện ở từ khác
reduce
kết hợp
cô đặc còn một nửa
AI
1
Cô đặc còn một nửa
1
Cô đặc còn một nửa
1
Cô đặc còn một nửa