Dịch

degradement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xuống cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Degradation.
  2. Loại bỏ hoặc hạ cấp bậc hoặc chức vụ của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Removal or lowering of a person's rank or office.
  3. Hành vi xuống cấp; xúc phạm hoặc thiếu tôn trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Degrading behaviour; insults or disrespect.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] , .
  • , ;
  • . ... ( ), (, , 19, 1984) " ".

Nguồn gốc (etymology)

AI