degradement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xuống cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Degradation.
- Loại bỏ hoặc hạ cấp bậc hoặc chức vụ của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Removal or lowering of a person's rank or office.
- Hành vi xuống cấp; xúc phạm hoặc thiếu tôn trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Degrading behaviour; insults or disrespect.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- […] , .
- , ;
- . ... ( ), (, , 19, 1984) " ".