Dịch

corruption of blood

danh từ (noun)
US/kɚˈʌpʃən əv ˈblʌd/

Nghĩa chính

  1. Học thuyết trong luật thông thường của Anh cho rằng ai đó phạm trọng tội hoặc phản quốc có dòng máu tham nhũng và do đó không thể thừa kế tài sản và không có người thừa kế hợp phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The doctrine in English common law that someone attainted of felony or treason has corrupt blood and so cannot inherit property and has no legal heirs.

AI