Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghét cay ghét đắng, căm ghétđộng từngoại động từ (transitive)To detest, hate, or revile (someone or something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loathe sb/sthghét cay ghét đắng ai/cái gì
- loathe doing sthghét cay ghét đắng việc làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loathe-worthytính từ | tính từ | Đáng ghê tởm hoặc ghê tởm; đáng khinh |
| self-loathingtính từ | tính từ | Ghét chính mình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gây ghê tởm
- Gây ghê tởm, làm buồn nônTo induce or inspire disgust (in a person)
Ví dụ
- , .Chán ngấy những chiếc bánh ngọt, tôi thèm ăn bánh mì.
- ! , , ?Anh ta phục vụ tôi tận tình biết bao! Gương mặt anh ta trông thật đáng ghét, nhưng nhìn cách anh ta chăm sóc mà xem, ai mà không yêu quý anh ta chứ?
- .Chúng tôi ghét phim kinh dị.
Họ từ (word family)
cùng gốc loatheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilothe
- từ tiếng Anh cổlāþian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laiþēn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung