Dịch

loathe

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghét cay ghét đắng, căm ghétđộng từngoại động từ (transitive)To detest, hate, or revile (someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loatheNguyên thể (infinitive)
  2. loathesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. loathedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loathingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loathe sb/sthghét cay ghét đắng ai/cái gì
  • loathe doing sthghét cay ghét đắng việc làm gì

Cụm từ (phrase)

loathe-worthytính từĐáng ghê tởm hoặc ghê tởm; đáng khinh
self-loathingtính từGhét chính mình

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gây ghê tởm
  1. Gây ghê tởm, làm buồn nônTo induce or inspire disgust (in a person)

Ví dụ

  • , .Chán ngấy những chiếc bánh ngọt, tôi thèm ăn bánh mì.
  • ! , , ?Anh ta phục vụ tôi tận tình biết bao! Gương mặt anh ta trông thật đáng ghét, nhưng nhìn cách anh ta chăm sóc mà xem, ai mà không yêu quý anh ta chứ?
  • .Chúng tôi ghét phim kinh dị.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ghét cay ghét đắng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilothe
  2. từ tiếng Anh cổlāþian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laiþēn

Ngôn ngữ khác

AI